Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ma, yêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ma, yêu:
Biến thể giản thể: 么;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 麽
Cũng viết là 么.Giản thể của chữ 麼.mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |

Tìm hình ảnh cho: ma, yêu Tìm thêm nội dung cho: ma, yêu
