Từ: ma, yêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ma, yêu:

麽 ma, yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ma,yêu

ma, yêu [ma, yêu]

U+9EBD, tổng 14 nét, bộ Ma 麻
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;

ma, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 麽

Cũng viết là .Giản thể của chữ .

mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)

Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。

Chữ gần giống với 麽:

, ,

Dị thể chữ 麽

, , ,

Chữ gần giống 麽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu:yêu tinh, yêu thuật
yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)
ma, yêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ma, yêu Tìm thêm nội dung cho: ma, yêu